Từ: túc, xúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ túc, xúc:

蹙 túc, xúc顣 túc, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: túc,xúc

túc, xúc [túc, xúc]

U+8E59, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4;
Việt bính: cuk1;

túc, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 蹙

(Tính) Gấp rút, cấp bách.
◇Thi Kinh
: Chánh sự dũ túc, Tuế duật vân mộ , (Tiểu nhã , Tiểu minh ) Việc chính trị càng cấp bách, Mà năm đã muộn.

(Tính)
Quẫn bách, khốn quẫn.
◇Liễu Tông Nguyên : Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ, nhi hương lân chi sanh nhật túc , , (Bộ xà giả thuyết ) Họ tôi đã ba đời ở làng này, tính tới nay được sáu chục năm, mà cuộc sống của người trong làng xóm mỗi ngày một quẫn bách.

(Tính)
Buồn rầu, khổ não.
◎Như: tần túc buồn rười rượi, túc nhiên buồn bã, không vui.

(Tính)
Cung kính, kính cẩn.
◇Nghi lễ : Dong nhĩ túc (Sĩ tương kiến lễ ) Vẻ mặt kính cẩn.

(Tính)
Bất an, không yên lòng.
◇Mạnh Tử : Thuấn kiến Cổ Tẩu, kì dong hữu túc , (Vạn Chương thượng ) Khi (vua) Thuấn thấy Cổ Tẩu, vẻ mặt ông ta có vẻ không yên lòng.

(Tính)
Hẹp, chật.
◇Tục tư trị thông giám : Nhiên kim thiên hạ thuế phú bất quân, phú giả địa quảng tô khinh, bần giả địa túc tô trọng , , (Tống chân tông ) Nhưng nay thuế phú trong thiên hạ không đồng đều, nhà giàu đất rộng thuế nhẹ, người nghèo đất hẹp thuế nặng.

(Động)
Gần sát, tiếp cận.
◇La Ẩn : Giang túc hải môn phàm tán khứ (Quảng Lăng khai nguyên tự các thượng tác ) Ở cửa biển gần sát sông buồm đã buông ra đi.

(Động)
Bức bách.
◎Như: túc bách bức bách, túc kích truy kích.

(Động)
Cau, nhíu, nhăn.
◎Như: túc mi chau mày, túc ngạch nhăn mặt.
◇Lí Bạch : Mĩ nhân quyển châu liêm, Thâm tọa túc nga mi , (Oán tình ) Người đẹp cuốn rèm châu, Ngồi lặng chau đôi mày.

(Động)
Thu ngắn, thu nhỏ.
◇Thi Kinh : Kim dã nhật túc quốc bách lí (Đại nhã , Thiệu Mân ) Ngày nay mỗi ngày nước thu nhỏ lại trăm dặm.

(Động)
Thành công, thành tựu.

(Động)
Một phương pháp dùng kim thêu làm cho sợi thật sát chặt.
◇Đỗ Phủ : Tú la y thường chiếu mộ xuân, Túc kim khổng tước ngân kì lân , (Lệ nhân hành ) Áo xiêm lụa là lấp lánh ngày cuối xuân, Chỉ vàng thêu hình chim công, sợi bạc thêu hình kì lân.Một âm là xúc.

(Động)
Đá, giẫm chân lên.
§ Thông xúc .
◇Lễ Kí : Dĩ túc xúc (Khúc lễ thượng ) Lấy chân đá.
xúc, như "xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)" (gdhn)

Nghĩa của 蹙 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: SÚC, THÍCH
1. gấp rút; cấp bách; khẩn cấp; gấp。紧迫。
穷蹙 。
vô cùng cấp bách.
2. nhăn; chau mày; cau; xoăn lại; cuộn lại。皱(眉头);收缩。
蹙 额。
nhăn trán.

Chữ gần giống với 蹙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Chữ gần giống 蹙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹙 Tự hình chữ 蹙 Tự hình chữ 蹙 Tự hình chữ 蹙

túc, xúc [túc, xúc]

U+9863, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, cu4;
Việt bính: cuk1;

túc, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 顣

(Động) Dồn, tụ lại.
§ Cũng như túc
.
◎Như: tần túc cau mày.
§ Ta quen đọc là xúc.

Nghĩa của 顣 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 頁- Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "蹙"。古同"蹙"。

Chữ gần giống với 顣:

, , , , , , 𩕆,

Dị thể chữ 顣

𫖹,

Chữ gần giống 顣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)
túc, xúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túc, xúc Tìm thêm nội dung cho: túc, xúc